LƯỚI SÀNG
Lưới sàng

Các loại lưới sàng dùng để sản xuất sản phẩm đá xây dựng do Công ty Cổ phần SXKD VLXD Hà Tĩnh trực tiếp sản xuất sẽ đáp ứng được các nhu cầu về kỹ thuật và chủng loại theo đơn đặt hàng.

Bảng 1:

-    Kích thước lỗ (mm): 5 x 5
-    Đường kính sợi (mm): Φ=3
-    Khoảng cách sợi (mm): 8

STT

Kích Thước Sàng

Chiều
ngang
(mm)

Chiều
dài
(mm)

Diện
tích
(m2)

KHỐI LƯỢNG

GHI CHÚ

 
 

Mét dài

Kg/tấm

 

 

1

1200*2400

1200

2400

2.88

                720

40

Khối lượng riêng sợi (kg/m): 0.055

 

2

1200*3500

1200

3500

4.2

             1,050

58

 

3

1500*4500

1500

4500

6.75

             1,688

94

 

4

1500*4800

1500

4800

7.2

             1,800

100

 

5

1800*6000

1800

6000

10.8

             2,700

150

Khối lượng riêng tấm (kg/m²): 13.87

 

6

2100*6000

2100

6000

12.6

             3,150

175

 

7

2400*6000

2400

6000

14.4

             3,600

200

 

8

2400*7500

2400

7500

18

             4,500

250

 

9

3000*6000

3000

6000

18

             4,500

250

 

 

Bảng 2:
-    Kích thước lỗ (mm): 10 x 10
-    Đường kính sợi (mm): Φ=4
-    Khoảng cách sợi (mm): 14

STT

Kích Thước Sàng

Chiều ngang
(mm)

Chiều
dài
(mm)

Diện tích
(m2)

KHỐI LƯỢNG

GHI CHÚ

 
 

Mét dài

Kg/tấm

 

 

1

1200*2400

1200

2400

2.88

                411

41

Khối lượng riêng sợi (kg/m): 0.098

 

2

1200*3500

1200

3500

4.2

                600

59

 

3

1500*4500

1500

4500

6.75

                964

95

 

4

1500*4800

1500

4800

7.2

             1,029

101

 

5

1800*6000

1800

6000

10.8

             1,543

152

Khối lượng riêng tấm (kg/m²): 14.09

 

6

2100*6000

2100

6000

12.6

             1,800

177

 

7

2400*6000

2400

6000

14.4

             2,057

203

 

8

2400*7500

2400

7500

18

             2,571

254

 

9

3000*6000

3000

6000

18

             2,571

254

 

 

Bảng 3:
-    Kích thước lỗ (mm): 20 x 20
-    Đường kính sợi (mm): Φ=5
-    Khoảng cách sợi (mm): 25

STT

Kích Thước Sàng

Chiều ngang
(mm)

Chiều
dài
(mm)

Diện tích
(m2)

KHỐI LƯỢNG

GHI CHÚ

 
 

Mét dài

Kg/tấm

 

 

1

1200*2400

1200

2400

2.88

                230

35

Khối lượng riêng sợi (kg/m): 0.154

 

2

1200*3500

1200

3500

4.2

                336

52

 

3

1500*4500

1500

4500

6.75

                540

83

 

4

1500*4800

1500

4800

7.2

                576

89

 

5

1800*6000

1800

6000

10.8

                864

133

Khối lượng riêng tấm (kg/m²): 12.3

 

6

2100*6000

2100

6000

12.6

             1,008

155

 

7

2400*6000

2400

6000

14.4

             1,152

177

 

8

2400*7500

2400

7500

18

             1,440

222

 

9

3000*6000

3000

6000

18

             1,440

222

 

 

Bảng 4:
-    Kích thước lỗ (mm): 25 x 25
-    Đường kính sợi (mm): Φ=6
-    Khoảng cách sợi (mm): 31

 

STT

Kích Thước Sàng

Chiều ngang
(mm)

Chiều
dài
(mm)

Diện tích
(m2)

KHỐI LƯỢNG

GHI CHÚ

 
 

Mét dài

Kg/tấm

 

 

1

1200*2400

1200

2400

2.88

                186

41

Khối lượng riêng sợi (kg/m): 0.222

 

2

1200*3500

1200

3500

4.2

                271

60

 

3

1500*4500

1500

4500

6.75

                435

97

 

4

1500*4800

1500

4800

7.2

                465

103

 

5

1800*6000

1800

6000

10.8

                697

155

Khối lượng riêng tấm (kg/m²): 14.31

 

6

2100*6000

2100

6000

12.6

                813

180

 

7

2400*6000

2400

6000

14.4

                929

206

 

8

2400*7500

2400

7500

18

             1,161

258

 

9

3000*6000

3000

6000

18

             1,161

258

 

 

Bảng 5:
-    Kích thước lỗ (mm): 40 x 40
-    Đường kính sợi (mm): Φ=7
-    Khoảng cách sợi (mm): 47

 

STT

Kích Thước Sàng

Chiều ngang
(mm)

Chiều
dài
(mm)

Diện tích
(m2)

KHỐI LƯỢNG

GHI CHÚ

 
 

Mét dài

Kg/tấm

 

 

1

1200*2400

1200

2400

2.88

                123

37

Khối lượng riêng sợi (kg/m): 0.302

 

2

1200*3500

1200

3500

4.2

                179

54

 

3

1500*4500

1500

4500

6.75

                287

87

 

4

1500*4800

1500

4800

7.2

                306

93

 

5

1800*6000

1800

6000

10.8

                460

139

Khối lượng riêng tấm (kg/m²): 12.85

 

6

2100*6000

2100

6000

12.6

                536

162

 

7

2400*6000

2400

6000

14.4

                613

185

 

8

2400*7500

2400

7500

18

                766

231

 

9

3000*6000

3000

6000

18

                766

231

 

 

Bảng 6:
-    Kích thước lỗ (mm): 50 x 50
-    Đường kính sợi (mm): Φ=8
-    Khoảng cách sợi (mm): 68

 

STT

Kích Thước Sàng

Chiều ngang
(mm)

Chiều
dài
(mm)

Diện tích
(m2)

KHỐI LƯỢNG

GHI CHÚ

 
 

Mét dài

Kg/tấm

 

 

1

1200*2400

1200

2400

2.88

                   85

33

Khối lượng riêng sợi (kg/m): 0.394

 

2

1200*3500

1200

3500

4.2

                124

49

 

3

1500*4500

1500

4500

6.75

                199

78

 

4

1500*4800

1500

4800

7.2

                212

84

 

5

1800*6000

1800

6000

10.8

                318

125

Khối lượng riêng tấm (kg/m²): 11.6

 

6

2100*6000

2100

6000

12.6

                371

146

 

7

2400*6000

2400

6000

14.4

                424

167

 

8

2400*7500

2400

7500

18

                529

209

 

9

3000*6000

3000

6000

18

                529

209

 

 

 
Hỗ trợ trực tuyến
Tel: 0351.3 851.369
Hotline: 0351.3 851.369
xaydungdaiphuc
Tin tức & Sự kiện
Hội đồng tiền lương quốc gia đã thống nhất tăng mức lương tối thiểu vùng năm 2016 cho người lao động tăng 12,4%. Cụ thể mức tăng lương tối thiểu vùng năm 2016 sẽ là: Vùng I tăng 400.000 đồng; Vùng II tăng 350.000 đồng; Vùng III tăng 300.000; Vùng IV tăng 250.000đồng
Từ tháng sau, lương tối thiểu áp dụng cho cán bộ, công chức nhà nước sẽ lên mức 1.050.000 đồng mỗi tháng, tăng 220.000 đồng so với hiện nay, theo Nghị định 31 Chính phủ vừa ban hành.
Ngoài Buford vừa bán cho doanh nhân Việt Nam Phạm Đình Nguyên, nước Mỹ còn nhiều các thị trấn nhỏ xíu khác được rao bán.
Đối tác
Thông kê truy cập
Đang online: :
26
Tổng truy cập: :
596774
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Đại Phúc
Địa chỉ
: Tổ 9 - P. Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam - Tel: 0351.3 851 369- Fax: 0351. 3 848 600
Email: xaydungdaiphuc@yahoo.com.vn -  Website: xaydungdaiphuc.com